dị sản

dị sản

Kết quả sinh thiết cho thấy có dị sản ở biểu mô.

Định nghĩa
  1. Danh từ (y học):

    • Sự chuyển đổi bất thường của tế bào: "dị sản" chỉ hiện tượng tế bào trưởng thành bị thay thế bởi một loại tế bào khác không điển hình cho đó, thường xảy ra trong quá trình viêm mãn tính hoặc tổn thương kéo dài. Đây một khái niệm trong bệnh học .
    • dụ: Dị sản vảyniêm mạc phế quản (tế bào trụ bị thay thế bằng tế bào vảy do hút thuốc lá).
  2. Danh từ (sinh học, ít dùng):

    • Sự phát triển không đúng vị trí: "dị sản" còn có nghĩasự hình thành các cấu trúc nơi không bình thường, liên quan đến phôi thai học.
dụ sử dụng
  • Y học:

    • Bệnh nhân nguy cơ ung thư nếu dị sản không được điều trị kịp thời. (Sự chuyển đổi tế bào bất thường có thể dẫn đến ung thư nếu không can thiệp.)
    • Kết quả sinh thiết cho thấy dị sản ruộtniêm mạc dạ dày. (Tế bào dạ dày bị thay thế bằng tế bào giống ruột non.)
  • Sinh học:

    • Dị sản liên kết có thể xảy ra trong quá trình phát triển phôi. (Sự hình thành nơi không phải vị trí ban đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dị sản hoàn toàn": tình trạng tất cả tế bào của một đều bị thay thế.

    • Dị sản hoàn toànbiểu cổ tử cung có thể gây loạn sản. (Toàn bộ lớp tế bào bị thay đổi, dẫn đến nguy cơ tiền ung thư.)
  • "dị sản không điển hình": sự chuyển đổi tế bào kèm theo bất thường về hình thái.

    • Dị sản không điển hình dấu hiệu cảnh báo ung thư. (Tế bào thay đổi cả về loại lẫn cấu trúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Loạn sản (danh từ): sự phát triển bất thường của tế bào, thường nặng hơn dị sản nguy cơ ung thư cao hơn.

    • Loạn sản cổ tử cung độ II cần theo dõi chặt chẽ. (Tế bào bất thườngmức độ trung bình.)
  • Dị dạng (danh từ): sự bất thường về cấu trúc cơ thể bẩm sinh, không liên quan đến chuyển đổi tế bào.

    • Dị dạng tim bẩm sinh khuyết tật từ khi sinh. (Cấu trúc tim không bình thường ngay từ đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Métaplasie (từ mượn tiếng Pháp, dùng trong y văn): tương đương với dị sản.
    • Métaplasie vảy thuật ngữ quốc tế cho dị sản vảy. (Sự thay thế tế bào trụ bằng tế bào vảy.)
Thành ngữ liên quan
  • Dị sản không hồi phục: tình trạng dị sản không thể tự trở lại bình thường, thường cần can thiệp y tế.
    • Dị sản không hồi phụcthực quản do trào ngược axit. (Tế bào thực quản bị thay đổi vĩnh viễn.)

Từ chứa "dị sản"